Theo bài · Ga 1–25
Theo kỹ năng
Theo bài · Ga 26–50
Theo bài · Ga 51–86
婦(ふ)人(じん)
Phụ nữ, quý bà
産(さん)婦(ふ)人(じん)科(か)
Khoa sản phụ (sản phụ khoa)
主(しゅ)婦(ふ)
CHỦ PHỤBà nội trợ
Ghi chú:
Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.