Theo bài · Ga 1–25
Theo kỹ năng
Theo bài · Ga 26–50
Theo bài · Ga 51–86
割(わ)る
CÁTChia (cho)
割(わり)合(あい)
Tỷ lệ, tỷ suất
割(わ)れる
Bị vỡ, bị tách ra (tự động từ)
割(わり)引(びき)
CÁT DẪNGiảm giá
Ghi chú:
Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.