Theo bài · Ga 1–25
Theo kỹ năng
Theo bài · Ga 26–50
Theo bài · Ga 51–86
~倍(ばい)
Gấp ~ lần (2倍(ばい): Gấp 2 lần)
倍(ばい)
Gấp đôi, gấp hai lần
Ghi chú:
Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.