経KINH
Kinh nghiệm, kinh tế
- Kun
- た・つ
- On
- ケイ
- Số nét
- 11
Cách nhớ: Sợi tơ (糸) thần Thánh (圣) tạo ra nền Kinh tế (経) mới
Thứ tự nét
Từ có chữ 経 (3)
経つ
KINH(Thời gian) trôi qua
経験
KINH NGHIỆMKinh nghiệm ( けいけんがあります: Có kinh nghiệm )
経済
KINH TẾKinh tế
Kinh nghiệm, kinh tế
Cách nhớ: Sợi tơ (糸) thần Thánh (圣) tạo ra nền Kinh tế (経) mới
経つ
KINH(Thời gian) trôi qua
経験
KINH NGHIỆMKinh nghiệm ( けいけんがあります: Có kinh nghiệm )
経済
KINH TẾKinh tế