Theo bài · Ga 1–25
Theo kỹ năng
Theo bài · Ga 26–50
Theo bài · Ga 51–86
満(まん)車(しゃ)
Đầy xe (bãi đỗ hết chỗ)
満(まん)員(いん)
MÃN VIÊNChật kín người, đầy người
不(ふ)満(まん)[な]
Bất mãn, không hài lòng
Ghi chú:
Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.