教GIÁO
Giáo dục, dạy
- Kun
- おし・える
- On
- キョウ
- Số nét
- 11
Cách nhớ: 耂 LÃO 子 TỬ 攴 PHỘC Người lớn (耂) đánh khẽ (攴) dạy trẻ con (子) học
Thứ tự nét
Từ có chữ 教 (4)
教える
GIÁODạy, chỉ (cho)
教会
GIÁO HỘINhà thờ
教育
GIÁO DỤCGiáo dục, việc học hành
教室
GIÁO THẤTLớp học, phòng học