会HỘI
Gặp gỡ
- Kun
- あ・う
- On
- カイ
- Số nét
- 6
Cách nhớ: Hai (二) Người (人) Gặp (会) nhau nói chuyện Riêng tư (厶) dưới mái nhà
Thứ tự nét
Từ có chữ 会 (6)
会う
HỘIGặp
会話
HỘI THOẠIHội thoại
会社
HỘI XÃCông ty
社会
XÃ HỘIXã hội
大会
ĐẠI HỘIĐại hội, cuộc thi
会議
HỘI NGHỊCuộc họp