Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

入NHẬP

Vào

Kun
い・れる、はい・る
On
ニュウ
Số nét
2

Cách nhớ: Ngược với chữ Nhân (人)

Thứ tự nét

Từ có chữ 入 (6)

  • 入(はい)る

    NHẬPVào, vào (trường, công ty…)

  • 入学(にゅうがく)します

    NHẬP HỌC ĐẠI HỌCNhập học, vào (đại học)

  • 入(い)れる

    NHẬPCho vào, bỏ vào

  • 入院(にゅういん)します

    NHẬP VIỆNNhập viện

  • 入(い)り口(ぐち)

    NHẬP KHẨULối vào, cửa vào

  • 気(き)に入(い)る

    KHÍ NHẬPThích, ưng ý

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.