Theo bài · Ga 1–25
Theo kỹ năng
Theo bài · Ga 26–50
Theo bài · Ga 51–86
呼(こ)吸(きゅう)
Hô hấp, hơi thở
呼(よ)ぶ
Gọi, kêu, mời đến
Ghi chú:
Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.