付PHÓ
- Kun
- つ・く、つ・ける
- On
- —
- Số nét
- 5
Thứ tự nét
Từ có chữ 付 (4)
付ける
Gắn vào, đính vào (tha động từ)
片付ける
Dọn dẹp, thu dọn
受付
THỤ PHÓBộ phận tiếp tân, phòng thường trực
付く
Dính vào, được gắn vào (tự động từ)
付ける
Gắn vào, đính vào (tha động từ)
片付ける
Dọn dẹp, thu dọn
受付
THỤ PHÓBộ phận tiếp tân, phòng thường trực
付く
Dính vào, được gắn vào (tự động từ)