話THOẠI
Hội thoại, nói chuyện
- Kun
- はなし、はな・す
- On
- ワ
- Số nét
- 13
Cách nhớ: ‐ Nói chuyện (話) dùng miệng (口) phát Ngôn (言) ra Nghìn (千) từ ‐ Nói chuyện (話) phát Ngôn
Thứ tự nét
Từ có chữ 話 (5)
話
THOẠICâu chuyện
電話
ĐIỆN THOẠIĐiện thoại
話す
THOẠINói chuyện, nói
会話
HỘI THOẠIHội thoại
世話
THẾ THOẠIChăm sóc, giúp đỡ