Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

西TÂY

Hướng tây

Kun
にし
On
セイ
Số nét
6

Cách nhớ: Tây (西) là Một (一) trong Bốn (四) hướng

Thứ tự nét

Từ có chữ 西 (3)

  • 西(にし)

    TÂYPhía Tây

  • 西洋(せいよう)

    TÂY DƯƠNGPhương Tây

  • 西口(にしぐち)

    TÂY KHẨUCửa phía tây (ga)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.