行HÀNH
Đi
- Kun
- い・きます、おこな・う
- On
- コウ、ギョウ
- Số nét
- 6
Cách nhớ: 彳 XÍCH 一 NHẤT 丁 ĐINH
Thứ tự nét
Từ có chữ 行 (7)
行きます
HÀNHĐi
銀行
NGÂN HÀNHNgân hàng
行って
HÀNHĐi (thể て)
銀行員
NGÂN HÀNH VIÊNNhân viên ngân hàng
行かない
HÀNHKhông đi (thể ない)
旅行
LỮ HÀNHViệc đi du lịch (~をします: Đi du lịch)
一行目
NHẤT HÀNG MỤCDòng thứ nhất