畑—
Đồng ruộng, vườn
Chữ do người Nhật tạo (quốc tự), không có âm Hán Việt
- Kun
- はたけ、はた
- On
- —
- Số nét
- 9
Cách nhớ: 火 HỎA 田 ĐIỀN
Thứ tự nét
Từ có chữ 畑 (3)
畑
ĐIỀNRuộng (trồng rau, màu), vườn
田畑
ĐIỀN ĐIỀNRuộng vườn, đồng ruộng
花畑
HOA ĐIỀNVườn hoa, cánh đồng hoa