Theo bài · Ga 1–25
Theo kỹ năng
Theo bài · Ga 26–50
Theo bài · Ga 51–86
地(ち)球(きゅう)
ĐỊA CẦUTrái đất
野(や)球(きゅう)
DÃ CẦUBóng chày (~をします: Chơi bóng chày)
電(でん)球(きゅう)
Bóng đèn (bóng đèn tròn)
Ghi chú:
Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.