消TIÊU
- Kun
- き・える、け・す
- On
- ショウ
- Số nét
- 10
Thứ tự nét
Từ có chữ 消 (4)
消す
Tắt, xóa (tha động từ)
消防
Cứu hỏa, phòng cháy chữa cháy
消える
Tắt, biến mất, bị xóa (tự động từ)
消しゴム
TIÊUCục tẩy
消す
Tắt, xóa (tha động từ)
消防
Cứu hỏa, phòng cháy chữa cháy
消える
Tắt, biến mất, bị xóa (tự động từ)
消しゴム
TIÊUCục tẩy