新TÂN
Mới
- Kun
- あたら・しい
- On
- シン
- Số nét
- 13
Cách nhớ: 立 LẬP 木 MỘC 斤 CÂN
Thứ tự nét
Từ có chữ 新 (5)
新しい
TÂNMới
新聞
TÂN VĂNBáo
新年
TÂN NIÊNNăm mới
新幹線
TÂN CÁN TUYẾNTàu Shinkansen (tàu điện siêu tốc của Nhật)
新入社員
TÂN NHẬP XÃ VIÊNNhân viên mới (vào công ty)
Mới
Cách nhớ: 立 LẬP 木 MỘC 斤 CÂN
新しい
TÂNMới
新聞
TÂN VĂNBáo
新年
TÂN NIÊNNăm mới
新幹線
TÂN CÁN TUYẾNTàu Shinkansen (tàu điện siêu tốc của Nhật)
新入社員
TÂN NHẬP XÃ VIÊNNhân viên mới (vào công ty)