Theo bài · Ga 1–25
Theo kỹ năng
Theo bài · Ga 26–50
Cũ
Cách nhớ: Nói (口) 10 (十) lần thành Cũ (古)
古(ふる)い
CỔCũ
中古車(ちゅうこしゃ)
TRUNG CỔ XAXe cũ, ô tô đã qua sử dụng
Ghi chú:
Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.