伝TRUYỀN
- Kun
- つた・える、つた・う
- On
- デン
- Số nét
- 6
Thứ tự nét
Từ có chữ 伝 (3)
伝言
Lời nhắn, tin nhắn
伝える
Truyền đạt, nhắn lại
手伝う
THỦ TRUYỀNGiúp đỡ, giúp một tay (伝 đọc là つだ)
伝言
Lời nhắn, tin nhắn
伝える
Truyền đạt, nhắn lại
手伝う
THỦ TRUYỀNGiúp đỡ, giúp một tay (伝 đọc là つだ)