Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

顔NHAN

Khuôn mặt

Kun
かお
On
ガン
Số nét
18

Cách nhớ: Đứng (立) ở Sườn núi (厂) xõa Tóc (彡) cầm tờ Giấy (頁) che hết Mặt (顔)

Thứ tự nét

Từ có chữ 顔 (3)

  • 顔(かお)

    NHANMặt

  • 洗顔(せんがん)

    TẨY NHANRửa mặt

  • 笑顔(えがお)

    TIẾU NHANKhuôn mặt tươi cười, nụ cười

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.