Theo bài · Ga 1–25
Theo kỹ năng
Theo bài · Ga 26–50
Theo bài · Ga 51–86
通(つう)路(ろ)
Lối đi, hành lang
道(どう)路(ろ)
Đường, đường sá
線(せん)路(ろ)
Đường ray (tàu hỏa)
Ghi chú:
Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.