読ĐỘC
Đọc
- Kun
- よ・みます
- On
- ドク
- Số nét
- 14
Cách nhớ: 言 NGÔN 売 MẠI
Thứ tự nét
Từ có chữ 読 (4)
読みます
ĐỘCĐọc
読書
ĐỘC THƯĐọc sách
読んで
ĐỘCĐọc (thể て)
読まない
ĐỘCKhông đọc (thể ない)
Đọc
Cách nhớ: 言 NGÔN 売 MẠI
読みます
ĐỘCĐọc
読書
ĐỘC THƯĐọc sách
読んで
ĐỘCĐọc (thể て)
読まない
ĐỘCKhông đọc (thể ない)