Theo bài · Ga 1–25
Theo kỹ năng
Theo bài · Ga 26–50
Theo bài · Ga 51–86
相(そう)談(だん)
Bàn bạc, trao đổi, xin tư vấn
首(しゅ)相(しょう)
THỦ TƯỚNGThủ tướng
相(あい)手(て)
TƯƠNG THỦĐối phương, đối thủ
Ghi chú:
Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.