理LÝ
Lý do, món ăn
- Kun
- —
- On
- リ
- Số nét
- 11
Cách nhớ: Ông Vua(王) giết ông Lý (里) là có Lý do (理)
Thứ tự nét
Từ có chữ 理 (4)
料理
LIỆU LÝMón ăn, việc nấu ăn (~をします: Nấu ăn)
無理な
VÔ LÝQuá sức, không thể, vô lý
理由
LÝ DOLý do
地理
ĐỊA LÝĐịa lý
Lý do, món ăn
Cách nhớ: Ông Vua(王) giết ông Lý (里) là có Lý do (理)
料理
LIỆU LÝMón ăn, việc nấu ăn (~をします: Nấu ăn)
無理な
VÔ LÝQuá sức, không thể, vô lý
理由
LÝ DOLý do
地理
ĐỊA LÝĐịa lý