Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

料LIỆU

Nguyên liệu, tài liệu, nhiên liệu

Kun
—
On
リョウ
Số nét
10

Cách nhớ: Đấu (斗) Gạo (米) dùng làm nguyên Liệu (料)để nấu ăn

Thứ tự nét

Từ có chữ 料 (6)

  • 料理(りょうり)

    LIỆU LÝMón ăn, việc nấu ăn (~をします: Nấu ăn)

  • 無料(むりょう)

    VÔ LIỆUMiễn phí

  • 料金(りょうきん)

    LIỆU KIMPhí, cước, tiền phí

  • 資料(しりょう)

    TƯ LIỆUTài liệu, tư liệu

  • 給料(きゅうりょう)

    CẤP LIỆULương

  • 材料(ざいりょう)

    TÀI LIỆUNguyên liệu

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.