有HỮU
Sở hữu, có
- Kun
- あ・る
- On
- ユウ
- Số nét
- 6
Cách nhớ: Sở Hữu (有) em Nguyệt (月) Mười (十) năm
Thứ tự nét
Từ có chữ 有 (5)
有る
HỮUCó (đồ vật), tồn tại
有名な
HỮU DANHNổi tiếng
有利な
HỮU LỢICó lợi
有料
HỮU LIỆUMất phí, có thu phí
有効な
HỮU HIỆUCó hiệu lực, hữu hiệu
Sở hữu, có
Cách nhớ: Sở Hữu (有) em Nguyệt (月) Mười (十) năm
有る
HỮUCó (đồ vật), tồn tại
有名な
HỮU DANHNổi tiếng
有利な
HỮU LỢICó lợi
有料
HỮU LIỆUMất phí, có thu phí
有効な
HỮU HIỆUCó hiệu lực, hữu hiệu