物VẬT
Đồ vật, động vật
- Kun
- もの
- On
- ブツ、モツ
- Số nét
- 8
Cách nhớ: Trâu (牛) +Vật (勿) = động vật (物)
Thứ tự nét
Từ có chữ 物 (7)
物
VẬTVật, đồ vật
動物
ĐỘNG VẬTĐộng vật
食べ物
THỰC VẬTĐồ ăn
動物園
ĐỘNG VẬT VIÊNVườn bách thú
飲み物
ẨM VẬTĐồ uống
物価
VẬT GIÁVật giá, giá cả
建物
KIẾN VẬTTòa nhà