Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

林LÂM

Rừng thưa

Kun
はやし
On
リン
Số nét
8

Cách nhớ: 2 Cây (木) là Rừng thưa (林)

Thứ tự nét

Từ có chữ 林 (2)

  • 林(はやし)

    LÂMRừng nhỏ, lùm cây

  • 小林(こばやし)さん

    TIỂU LÂMAnh/Chị Kobayashi (tên người)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.