Theo bài · Ga 1–25
Theo kỹ năng
Theo bài · Ga 26–50
Sò, tiền
Cách nhớ: C ó T á m (八) m ắ t (目) l à con s ò (貝)
貝(かい)
BỐISò, ốc, vỏ sò
Ghi chú:
Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.