Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

毛MAO

Lông

Kun
け
On
モウ
Số nét
4

Cách nhớ: Chữ Lông (毛) ngược với chữ Tay (手) => Lông tay

Thứ tự nét

Từ có chữ 毛 (3)

  • かみの毛(け)

    MAOTóc

  • 毛布(もうふ)

    MAO BỐChăn, mền

  • 毛皮(けがわ)

    MAO BÌDa lông thú

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.