Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

来LAI

Tương lai, đến(V)

Kun
き・ます、く・る、こ・ない
On
ライ
Số nét
7

Cách nhớ: Tháng 10 (十) Đến (来) mùa thu hoạch lúa Gạo (米)

Thứ tự nét

Từ có chữ 来 (7)

  • 来(き)ます

    LAIĐến

  • 来週(らいしゅう)

    LAI CHUTuần sau

  • 来(き)て

    LAIĐến (thể て)

  • 来月(らいげつ)

    LAI NGUYỆTTháng sau

  • 来(こ)ない

    LAIKhông đến (thể ない)

  • 来年(らいねん)

    LAI NIÊNNăm sau

  • 将来(しょうらい)

    TƯƠNG LAITương lai

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.