Theo bài · Ga 1–25
Theo kỹ năng
Theo bài · Ga 26–50
Theo bài · Ga 51–86
救(きゅう)急(きゅう)車(しゃ)
CỨU CẤP XAXe cấp cứu
救(すく)う
Cứu, cứu giúp
Ghi chú:
Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.