Theo bài · Ga 1–25
Theo kỹ năng
Theo bài · Ga 26–50
Theo bài · Ga 51–86
商(しょう)品(ひん)
Sản phẩm, hàng hóa
商(しょう)店(てん)
Cửa hàng, cửa tiệm
Ghi chú:
Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.