内NỘI
Trong
- Kun
- うち
- On
- ナイ
- Số nét
- 4
Cách nhớ: Người (人) sống trong Nội (内) Biên (冂) giới
Thứ tự nét
Từ có chữ 内 (2)
内
NỘIBên trong, trong lúc
家内
GIA NỘIVợ tôi (cách nói khiêm tốn)
Trong
Cách nhớ: Người (人) sống trong Nội (内) Biên (冂) giới
内
NỘIBên trong, trong lúc
家内
GIA NỘIVợ tôi (cách nói khiêm tốn)