入NHẬP
Vào
- Kun
- い・れる、はい・る
- On
- ニュウ
- Số nét
- 2
Cách nhớ: Ngược với chữ Nhân (人)
Thứ tự nét
Từ có chữ 入 (6)
入る
NHẬPVào, vào (trường, công ty…)
入学します
NHẬP HỌC ĐẠI HỌCNhập học, vào (đại học)
入れる
NHẬPCho vào, bỏ vào
入院します
NHẬP VIỆNNhập viện
入り口
NHẬP KHẨULối vào, cửa vào
気に入る
KHÍ NHẬPThích, ưng ý