Theo bài · Ga 1–25
Theo kỹ năng
Theo bài · Ga 26–50
Theo bài · Ga 51–86
両(りょう)側(がわ)
Hai bên, hai phía
窓(まど)側(がわ)
SONG TRẮCPhía cửa sổ (ghế cạnh cửa sổ)
右(みぎ)側(がわ)
Phía bên phải, bên phải
Ghi chú:
Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.