Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

件KIỆN

Kun
—
On
ケン
Số nét
6

Thứ tự nét

Từ có chữ 件 (3)

  • 件(けん)名(めい)

    KIỆN DANHTiêu đề (email), chủ đề

  • 事(じ)件(けん)

    SỰ KIỆNVụ án, vụ việc

  • 用(よう)件(けん)

    Việc cần làm, việc cần nói

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.