Theo bài · Ga 1–25
Theo kỹ năng
Theo bài · Ga 26–50
Theo bài · Ga 51–86
件(けん)名(めい)
KIỆN DANHTiêu đề (email), chủ đề
事(じ)件(けん)
SỰ KIỆNVụ án, vụ việc
用(よう)件(けん)
Việc cần làm, việc cần nói
Ghi chú:
Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.