Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

間GIAN

Thời gian, giữa

Kun
あいだ、ま
On
カン、ゲン
Số nét
12

Cách nhớ: Mặt trời (日) ở Giữa (間) cánh Cổng (門)

Thứ tự nét

Từ có chữ 間 (7)

  • 間(あいだ)

    GIANGiữa

  • 時間(じかん)

    THỜI GIANThời gian

  • 仲間(なかま)

    TRỌNG GIANĐồng đội, đồng nghiệp

  • 人間(にんげん)

    NHÂN GIANCon người

  • 間違(まちが)い

    GIAN VILỗi, sai lầm

  • 二時間(にじかん)

    NHỊ THỜI GIAN2 tiếng (đồng hồ)

  • 一週間(いっしゅうかん)

    NHẤT CHU GIANMột tuần

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.