都ĐÔ
Thủ đô
- Kun
- みやこ
- On
- ト、ツ
- Số nét
- 11
Cách nhớ: Người (者) thủ Đô (都) hay đi xe Bus (阝)
Thứ tự nét
Từ có chữ 都 (6)
都
ĐÔKinh đô, thủ đô
首都
THỦ ĐÔThủ đô
京都
KINH ĐÔKyoto
東京都
ĐÔNG KINH ĐÔTokyo (thủ đô, đơn vị hành chính)
都会
ĐÔ HỘIThành phố, nơi đô hội
都合
ĐÔ HỢPTình huống; hoàn cảnh thuận lợi để hẹn gặp (thời gian, sức khoẻ...)