計KẾ
Kế hoạch, kế toán, đồng hồ
- Kun
- はか・る
- On
- ケイ
- Số nét
- 9
Cách nhớ: Muốn Nói (言) phát biểu được 10 (十) điểm cần phải có Kế hoạch (計)
Thứ tự nét
Từ có chữ 計 (6)
計る
KẾĐo (thời gian), tính
時計
THỜI KẾĐồng hồ
計画
KẾ HOẠCHKế hoạch
合計
HỢP KẾTổng cộng
計算する
KẾ TOÁNTính toán
会計
HỘI KẾThanh toán (ở quán), kế toán