全TOÀN
Hoàn toàn, toàn bộ
- Kun
- まった・く
- On
- ゼン
- Số nét
- 6
Cách nhớ: Vua (王) là Người (人) Toàn (全) diện
Thứ tự nét
Từ có chữ 全 (6)
全く
TOÀNHoàn toàn, thật là
全部
TOÀN BỘTất cả, toàn bộ
全て
TOÀNTất cả, toàn bộ
安全
AN TOÀNAn toàn
全国
TOÀN QUỐCToàn quốc, cả nước
全員
TOÀN VIÊNTất cả mọi người, toàn bộ thành viên