船THUYỀN
Thuyền
- Kun
- ふね
- On
- セン
- Số nét
- 11
Cách nhớ: Thuyền Chu (舟) du qua 8 (八) cửa Khẩu (口)
Thứ tự nét
Từ có chữ 船 (2)
船
THUYỀNThuyền, tàu thủy
船便
THUYỀN TIỆNGửi bằng đường biển
Thuyền
Cách nhớ: Thuyền Chu (舟) du qua 8 (八) cửa Khẩu (口)
船
THUYỀNThuyền, tàu thủy
船便
THUYỀN TIỆNGửi bằng đường biển