真CHÂN
Chân thực
- Kun
- ま
- On
- シン
- Số nét
- 10
Cách nhớ: Có 10 (十) dụng Cụ (具) trang điểm => Chân (真) dung xinh đẹp
Thứ tự nét
Từ có chữ 真 (5)
真ん中
CHÂN TRUNGChính giữa, trung tâm
写真
TẢ CHÂNẢnh
真夏
CHÂN HẠGiữa hè, giữa mùa hạ
真剣
CHÂN KIẾMNghiêm túc
真っ白
CHÂN BẠCHTrắng toát, trắng ngần