Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

水THỦY

Nước, thứ 4

Kun
みず
On
スイ
Số nét
4

Cách nhớ: Giống như giọt nước bị bắn sang hai bên

Thứ tự nét

Từ có chữ 水 (3)

  • 水(みず)

    THỦYNước

  • 水曜日(すいようび)

    THỦY DIỆU NHẬTThứ tư

  • 水道(すいどう)

    THỦY ĐẠONước máy

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.