意Ý
Ý kiến, ý nghĩa, tâm ý
- Kun
- —
- On
- イ
- Số nét
- 13
Cách nhớ: Âm thanh (音) từ trong Tim (心) mình chính là Ý (意) của mình
Thứ tự nét
Từ có chữ 意 (6)
意味
Ý VỊÝ nghĩa
意見
Ý KIẾNÝ kiến
注意する
CHÚ ÝChú ý, cẩn thận, nhắc nhở
用意する
DỤNG ÝChuẩn bị
意外な
Ý NGOẠIBất ngờ, không ngờ
意地悪な
Ý ĐỊA ÁCXấu tính, hay chơi xấu