Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

味VỊ

Vị giác, mùi vị

Kun
あじ
On
ミ
Số nét
8

Cách nhớ: Vị thành niên (未) mở Miệng (口) nếm hương Vị (味)

Thứ tự nét

Từ có chữ 味 (4)

  • 味(あじ)

    VỊMùi vị

  • 意味(いみ)

    Ý VỊÝ nghĩa

  • 興味(きょうみ)

    HƯNG VỊHứng thú, quan tâm

  • 趣味(しゅみ)

    THÚ VỊSở thích, thú vui

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.