大ĐẠI
To lớn
- Kun
- おお・きい
- On
- ダイ、タイ
- Số nét
- 3
Cách nhớ: Người (人) đứng dang hai chân hai tay ra rộng Lớn (大)
Thứ tự nét
Từ có chữ 大 (7)
大きい
ĐẠILớn, to
大学生
ĐẠI HỌC SINHSinh viên đại học
大家さん
ĐẠI GIAChủ nhà (cho thuê)
大好きな
ĐẠI HẢORất thích
大人
ĐẠI NHÂNNgười lớn
大使館
ĐẠI SỬ QUÁNĐại sứ quán
大切な
ĐẠI THIẾTQuan trọng, quý giá