合HỢP
Thích hợp, hợp lý…
- Kun
- あ・う、あ・わせる
- On
- ゴウ
- Số nét
- 6
Cách nhớ: Con người (人) chỉ có 1(一) cái miệng (口) nên nói điều hợp tình hợp (合) lý
Thứ tự nét
Từ có chữ 合 (8)
合う
HỢPHợp, vừa, khớp
都合
ĐÔ HỢPTình huống; hoàn cảnh thuận lợi để hẹn gặp (thời gian, sức khoẻ...)
間に合う
GIAN HỢPKịp (giờ), đủ dùng
付き合う
PHÓ HỢPHẹn hò, giao du, đi cùng
似合う
TỰ HỢPHợp (với ai), trông hợp
場合
TRƯỜNG HỢPTrường hợp
具合
CỤ HỢPTrạng thái, tình hình
試合
THÍ HỢPTrận đấu