Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

合HỢP

Thích hợp, hợp lý…

Kun
あ・う、あ・わせる
On
ゴウ
Số nét
6

Cách nhớ: Con người (人) chỉ có 1(一) cái miệng (口) nên nói điều hợp tình hợp (合) lý

Thứ tự nét

Từ có chữ 合 (8)

  • 合(あ)う

    HỢPHợp, vừa, khớp

  • 都合(つごう)

    ĐÔ HỢPTình huống; hoàn cảnh thuận lợi để hẹn gặp (thời gian, sức khoẻ...)

  • 間(ま)に合(あ)う

    GIAN HỢPKịp (giờ), đủ dùng

  • 付(つ)き合(あ)う

    PHÓ HỢPHẹn hò, giao du, đi cùng

  • 似合(にあ)う

    TỰ HỢPHợp (với ai), trông hợp

  • 場合(ばあい)

    TRƯỜNG HỢPTrường hợp

  • 具合(ぐあい)

    CỤ HỢPTrạng thái, tình hình

  • 試合(しあい)

    THÍ HỢPTrận đấu

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.