十THẬP
Mười
- Kun
- とお
- On
- ジュウ、ジュッ、ジッ
- Số nét
- 2
Cách nhớ: Giống dấu cộng, chữ thập
Thứ tự nét
Từ có chữ 十 (8)
十日
THẬP NHẬTNgày mồng 10, 10 ngày
十
THẬPMười (số 10)
十時
THẬP THỜI10 giờ
二十日(đọc đặc biệt)
NHỊ THẬP NHẬTNgày 20, 20 ngày
十分
THẬP PHÂN10 phút
二十歳(đọc đặc biệt)
NHỊ THẬP TUẾ20 tuổi
十月
THẬP NGUYỆTTháng 10
十人
THẬP NHÂNMười người