Theo bài · Ga 1–25
Theo kỹ năng
Theo bài · Ga 26–50
Hướng bắc
Cách nhớ: 匕 CHỦY
北(きた)
BẮCBắc
北口(きたぐち)
BẮC KHẨUCửa phía bắc (ga)
Ghi chú:
Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.